landing approach

landing approach

The airplane begins its landing approach toward the runway.

Định nghĩa

Danh từ: Đường tiếp cận hạ cánhquá trình hoặc đường bay máy bay thực hiện khi chuẩn bị hạ cánh xuống sân bay, từ khi bắt đầu giảm độ cao cho đến khi chạm đất.

dụ sử dụng
  • (Phi công bắt đầu đường tiếp cận hạ cánhđộ cao 5000 feet.)
  • (Một đường tiếp cận hạ cánh êm ái đòi hỏi sự phối hợp cẩn thận giữa tốc độ độ cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on a landing approach": đang trong quá trình tiếp cận hạ cánh.
    • The aircraft is on a landing approach to runway 24. (Máy bay đang trong quá trình tiếp cận hạ cánh xuống đường băng 24.)
  • "to abort a landing approach": hủy bỏ quá trình tiếp cận hạ cánh.
    • Due to poor visibility, the pilot had to abort the landing approach. (Do tầm nhìn kém, phi công đã phải hủy bỏ đường tiếp cận hạ cánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Approach path (danh từ): đường tiếp cận (thường dùng trong hàng không).
    • The approach path was clear of obstacles. (Đường tiếp cận không chướng ngại vật.)
  • Final approach (danh từ): đường tiếp cận cuối cùng (giai đoạn cuối của landing approach).
    • The plane is on final approach to the airport. (Máy bay đangđường tiếp cận cuối cùng đến sân bay.)
Từ đồng nghĩa
  • Approach to landing: quá trình tiếp cận hạ cánh.
  • Descent phase: giai đoạn hạ độ cao (một phần của landing approach).
Các cụm từ liên quan
  • Landing approach procedure: quy trình tiếp cận hạ cánh.
    • All pilots must follow the standard landing approach procedure. (Tất cả phi công phải tuân thủ quy trình tiếp cận hạ cánh tiêu chuẩn.)
  • Instrument landing approach: tiếp cận hạ cánh bằng thiết bị (dùng khi tầm nhìn kém).
    • The airport uses an instrument landing approach system for foggy conditions. (Sân bay sử dụng hệ thống tiếp cận hạ cánh bằng thiết bị cho điều kiện sương mù.)
Thành ngữ liên quan
  • "On approach": đang trong quá trình tiếp cận (thường dùng trong hàng không).
    • The tower reported that the flight was on approach. (Đài kiểm soát báo cáo rằng chuyến bay đang trong quá trình tiếp cận.)